tù túng

Học thuật
Thân thiện
tù túng

Sống trong căn phòng nhỏ khiến anh cảm thấy tù túng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị gò bó, không được tự do, thoải mái: Trạng thái cảm thấy bức bối, khó chịu bị hạn chế về không gian, hành động hoặc tư tưởng.
    • Chật hẹp, thiếu thốn: Mô tả hoàn cảnh sống hoặc điều kiện vật chất chật vật, không đủ đầy đủ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn phòng trọ chật khiến anh ấy cảm thấy rất tù túng. (Căn phòng trọ chật khiến anh ấy cảm thấy rất bức bối, khó chịu.)
    • Cuộc sống nơi thành thị đông đúc đôi lúc mang lại cảm giác tù túng. (Cuộc sống nơi thành thị đông đúc đôi lúc mang lại cảm giác bị gò bó.)
    • Gia đình họ sống trong cảnh tù túng sau trận . (Gia đình họ sống trong hoàn cảnh chật vật, thiếu thốn sau trận .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cảm giác tù túng": cảm xúc tiêu cực về sự thiếu tự do, ngột ngạt.

    • Anh ấy rời bỏ công ty cảm giác tù túng về tư tưởng. (Anh ấy rời bỏ công ty cảm giác bị bó buộc, ngột ngạt về mặt tư tưởng.)
  • "bầu không khí tù túng": không gian hoặc môi trường mang lại cảm giác bị gò bó.

    • Bầu không khí tù túng trong cuộc họp khiến mọi người đều căng thẳng. (Bầu không khí ngột ngạt, gò bó trong cuộc họp khiến mọi người đều căng thẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • đọng (tính từ): trì trệ, không phát triển, không lưu thông (thường dùng cho nước, không khí hoặc công việc).

    • Nước trong vũng đọng nơi sinh sản của muỗi. (Nước đọng, không chảy nơi sinh sản của muỗi.)
  • Chật chội (tính từ): chật hẹp về không gian vật .

    • Căn phòng quá chật chội cho bốn người. (Căn phòng quá chật hẹp cho bốn người.)
Từ đồng nghĩa
  • Gò bó: bị ràng buộc, hạn chế, không được tự do.
  • Ngột ngạt: làm cho khó thở, khó chịu (nghĩa đen nghĩa bóng).
  • Chật vật: vất vả, khó khăn, thiếu thốn (thường về đời sống vật chất).
Từ trái nghĩa
  • Thoải mái: dễ chịu, không bị gò bó.
  • Tự do: không bị ràng buộc, hạn chế.
  • Rộng rãi: không gian lớn, thoáng đãng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Tù túng tư tưởng: bị giới hạn, không được tự do suy nghĩ hoặc sáng tạo.

    • Môi trường làm việc đó gây ra sự tù túng tư tưởng cho nhân viên. (Môi trường làm việc đó gây ra sự gò bó về mặt tư tưởng cho nhân viên.)
  • Cảnh sống tù túng: cuộc sống thiếu thốn, chật vật.

    • Họ đã thoát khỏi cảnh sống tù túng nhờ vào sự cố gắng. (Họ đã thoát khỏi cuộc sống chật vật nhờ vào sự cố gắng.)
tù túng

Sống trong căn phòng nhỏ khiến anh cảm thấy tù túng.

  1. Gò bó, không được thoải mái : Sống trong cảnh tù túng.

Từ chứa "tù túng"